- Thông tin cổ đông
- Tin tức bất động sản
- Tài chính chứng khoán
- Kinh tế - chính trị - xã hội
- Thông tin ngành xây dựng
- Không gian sống

nam tuổi
Giáp Tý lấy Nhâm thân, quý dậu, đinh sửu
nam ất sửu - nữ: Nhâm thân, quý dậu, bính tý
nam bính dần - nữ: kỷ tỵ, ất hợi
nam đinh mão - nữ: giáp tuất, ất hợi
nam Mậu thìn- nữ : Canh ngọ, quý dậu
nam kỷ tỵ - Nữ: Tân Mùi, giáp tuất
nam canh ngọ - nữ: Mậu dần, kỷ mão.
nam tân mùi - nữ: Nhâm thân, quý dậu, nhâm ngọ.
nam nhâm thân - nữ: Giáp Tuất, đinh sửu
nam quý dậu - nữ: nữ: ất hợi, canh thìn, tân tỵ.
nam giáp tuất - nữ kỷ mão, nhâm ngọ
nam ất hợi: nữ: mậu dần, canh dần
nam bính tý - nữ giáp thân, ất dậu
nam đinh sửu - nữ: giáp thân, ất dậu
nam Mậu dần - nữ đinh hợi
nam kỷ mão - nữ tân tỵ, bính tuất, đinh hợi
nam canh thìn - nữ kỷ dậu nhâm ngọ
-----------------(hết phần 1)------------------------------------
phần 2
Phần này tôi chỉ ghi thế này ví dụ: Nam tuổi tân tỵ - hợp với nữ tuổi quý mùi,
bính tuất. tôi chỉ ghi đơn giản là: Tân tỵ - Quý mùi. bính tuất. Các quý vị
thông cảm vì kiến thức của tôi còn hạn chế lắm.
tân tỵ : quý mùi, bính tuất.
nhâm ngọ - Canh Dần Tân Mão
quý Mùi - Giáp Thân. Ất Dậu Giáp Ngọ.
Giáp Thân - Bính Tuất kỷ Sửu
Ất Dậu - Nhâm Thìn, Quý Tỵ.
Bính tuất - Tân Mão, Giáp Ngọ.
Đinh Hợi - Mậu Tý.
Mậu Tý - Canh Dần, Bính Thân, Đinh dậu.
Kỷ Sửu - Bính Thân, Đinh Dậu.
Canh Dần - Mậu Tuất, Kỷ Hợi, Bính Ngọ.
Tân Mão - Mậu Tuất, Kỷ hợi.
Nhâm thìn - Đinh Mão, Ất tỵ.
Quý tỵ - Mậu tuất, tân sửu, giáp thìn.
Giáp Ngọ - Nhâm Dần, Quý Mão
Ất mùi - Bính thân. đinh dậu, bính ngọ.
bính thân - tân sửu, giáp thìn.
đinh dậu - giáp thìn , ất tỵ.
mậu tuất - quý mão, bính ngọ.
kỷ hợi - giáp dần.
canh tý,- nhâm dần, mậu thân, kỷ dậu.
tân sửu - Mậu thân, kỷ dậu.
nhân dần - tân hợi.
quý mảo - canh tuất, tân hợi.
giáp thìn- Mậu ngọ. kỷ dậu
ất tỵ - đinh mùi, canh tuất, quý sửu.
Bính ngọ - giáp dần, ất mão, kỷ mùi.
đinh mùi - mậu thân , kỷ dậu, mậu ngọ
mậu thân - canh tuất, quý sửu , bính thìn
kỷ dậu - bính thìn, đinh tỵ.
canh tuất - ất mảo mậu ngọ
Tân hợi - Bính Dần.
Nhâm tý - Giáp dần, canh thân, tân dậu.
quý sửu - canh thân, tân dậu, giáp tý.
giáp dần - quý hợi.
ất mão - dinh tỵ, nhân tuất, quý hợi.
bính thìn - mậu ngọ. tân dậu
đinh tỵ - kỷ mủi ất sửu, mậu thìn.
mậu ngọ - bính dần, tân mão, tân mùi.
kỷ mùi - canh thân, tân dậu, canh ngọ.
canh thân - nhâm tuất, ất sửu, mậu thìn.
tân dậu - mậu thìn kỷ tỵ.
nhâm tuất - đinh mão, canh ngọ.
quý hợi - mậu dần.
TÌM TUỔI VỢ CHỒNG
TUỔI TÝ
Giáp Tý : Kiêm kỵ cưới gã vào năm Mão
Hạp với Can Kỷ, kị với Can Canh
Hợp các tuổi Sửu - Thìn - Thân, Kị các tuổi Mão - Ngọ - Mùi; các tuổi khác bình
hòa
Bính Tý : Kiêm kỵ cưới gã vào năm Mão
Hạp với Can Tân, kị với Can Nhâm
Hợp các tuổi Sửu - Thìn - Thân, Kị các tuổi Mão - Ngọ - Mùi; các tuổi khác bình
hòa
Mậu Tý : Kiêm kỵ cưới gã vào năm Mão
Hạp với Can Qu'y, kị với Can Giáp
Hợp các tuổi Sửu - Thìn - Thân, Kị các tuổi Mão - Ngọ - Mùi; các tuổi khác bình
hòa
Canh Tý : Kiêm kỵ cưới gã vào năm Mão
Hạp với Can Ất, kị với Can Bính
Hợp các tuổi Sửu - Thìn - Thân, Kị các tuổi Mão - Ngọ - Mùi; các tuổi khác bình
hòa
Nhâm Tý : Kiêm kỵ cưới gã vào năm Mão
Hạp với Can Đinh, kị với Can Mậu
Hợp các tuổi Sửu - Thìn - Thân, Kị các tuổi Mão - Ngọ - Mùi; các tuổi khác bình
hòa
TUỔI SỬU
Ất Sửu : Kiêm Kỵ cưới gã vào năm Dần
Hạp với Can Canh, Kị với Can Tân
Hợp các tuổi Tý - Tỵ - Dậu Kị các tuổi Ngọ - Mùi - Thìn; các tuổi khác bình hòa
Đinh Sửu : Kiêm Kỵ cưới gã vào năm Dần
Hạp với Can Nhâm, Kị với Can Quý
Hợp các tuổi Tý - Tỵ - Dậu Kị các tuổi Ngọ - Mùi - Thìn; các tuổi khác bình hòa
Kỷ Sửu : Kiêm Kỵ cưới gã vào năm Dần
Hạp với Can Giáp, Kị với Can Ất
Hợp các tuổi Tý - Tỵ - Dậu Kị các tuổi Ngọ - Mùi - Thìn; các tuổi khác bình hòa
Tân Sửu : Kiêm Kỵ cưới gã vào năm Dần
Hạp với Can Bính, Kị với Can Đinh
Hợp các tuổi Tý - Tỵ - Dậu Kị các tuổi Ngọ - Mùi - Thìn; các tuổi khác bình hòa
Quý Sửu : Kiêm Kỵ cưới gã vào năm Dần
Hạp với Can Mậu, Kị với Can Kỷ
Hợp các tuổi Tý - Tỵ - Dậu Kị các tuổi Ngọ - Mùi - Thìn; các tuổi khác bình hòa
TUỔI DẦN
Bính Dần : Kiêm Kỵ cưới gã vào năm Sửu
Hạp với Can Tân, kị với Can Nhâm
Hợp cá tuổi Ngọ - Tuất - Hợi, kị tuổi Thân; các tuổi khác bình hòa
Mậu Dần : Kiêm Kỵ cưới gã vào năm Sửu
Hạp với Can Quý, kị với Can Giáp
Hợp cá tuổi Ngọ - Tuất - Hợi, kị tuổi Thân; các tuổi khác bình hòa
Canh Dần : Kiêm Kỵ cưới gã vào năm Sửu
Hạp với Can Ất, kị với Can Bính
Hợp cá tuổi Ngọ - Tuất - Hợi, kị tuổi Thân; các tuổi khác bình hòa
Nhâm Dần : Kiêm Kỵ cưới gã vào năm Sửu
Hạp với Can Đinh, kị với Can Mậu
Hợp cá tuổi Ngọ - Tuất - Hợi, kị tuổi Thân; các tuổi khác bình hòa
Giáp Dần : Kiêm Kỵ cưới gã vào năm Sửu
Hạp với Can Kỷ, kị với Can Canh
Hợp cá tuổi Ngọ - Tuất - Hợi, kị tuổi Thân; các tuổi khác bình hòa
TUỔI MÃO
Đinh Mão: Kiêm Kỵ cưới gã vào năm Tý
Hạp với Can Nhâm, Kị Can Quý
Hạp với tuổi Mùi - Tuất - Hợi; Kị các tuổi Thìn - Dậu; các tuổi khác bình hòa
Kỷ Mão: Kiêm Kỵ cưới gã vào năm Tý
Hạp với Can Giáp, Kị Can Ất
Hạp với tuổi Mùi - Tuất - Hợi; Kị các tuổi Thìn - Dậu; các tuổi khác bình hòa
Tân Mão: Kiêm Kỵ cưới gã vào năm Tý
Hạp với Can Bính, Kị Can Đinh
Hạp với tuổi Mùi - Tuất - Hợi; Kị các tuổi Thìn - Dậu; các tuổi khác bình hòa
Quý Mão: Kiêm Kỵ cưới gã vào năm Tý
Hạp với Can Mậu, Kị Can Kỷ
Hạp với tuổi Mùi - Tuất - Hợi; Kị các tuổi Thìn - Dậu; các tuổi khác bình hòa
Ất Mão: Kiêm Kỵ cưới gã vào năm Tý
Hạp với Can Canh, Kị Can Tân
Hạp với tuổi Mùi - Tuất - Hợi; Kị các tuổi Thìn - Dậu; các tuổi khác bình hòa
TUỔI THÌN
Mậu Thìn: Kiêm Kỵ cưới gã vào năm Hợi
Hạp với Can Quý, Kị Can Giáp
Hợp các tuổi Tý - Thân; Kị các tuổi Mão - Thìn - Dậu - Tuất; các tuổi khác bình
hòa
Nhâm Thìn: Kiêm Kỵ cưới gã vào năm Hợi
Hạp với Can Đinh, Kị Can Mậu
Hợp các tuổi Tý - Thân; Kị các tuổi Mão - Thìn - Dậu - Tuất; các tuổi khác bình
hòa
Giáp Thìn: Kiêm Kỵ cưới gã vào năm Hợi
Hạp với Can Kỷ, Kị Can Canh
Hợp các tuổi Tý - Thân; Kị các tuổi Mão - Thìn - Dậu - Tuất; các tuổi khác bình
hòa
Canh Thìn: Kiêm Kỵ cưới gã vào năm Hợi
Hạp với Can Ất, Kị Can Bính
Hợp các tuổi Tý - Thân; Kị các tuổi Mão - Thìn - Dậu - Tuất; các tuổi khác bình
hòa
Bính Thìn: Kiêm Kỵ cưới gã vào năm Hợi
Hạp với Can Tân, Kị Can Nhâm
Hợp các tuổi Tý - Thân; Kị các tuổi Mão - Thìn - Dậu - Tuất; các tuổi khác bình
hòa
Tuổi TỴ
Kỷ Tỵ : Kiêm Kỵ cưới gã vào năm Tuất
Hạp với Can Giáp, Kỵ với Can Ất
Hợp các tuổi Sửu - Thân - Dậu, Kị các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa
Tân Tỵ : Kiêm Kỵ cưới gã vào năm Tuất
Hạp với Can Bính, Kỵ với Can Đinh
Hợp các tuổi Sửu - Thân - Dậu, Kị các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa
Quý Tỵ : Kiêm Kỵ cưới gã vào năm Tuất
Hạp với Can Mậu, Kỵ với Can Kỷ
Hợp các tuổi Sửu - Thân - Dậu, Kị các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa
Ất Tỵ : Kiêm Kỵ cưới gã vào năm Tuất
Hạp với Can Canh, Kỵ với Can Tân
Hợp các tuổi Sửu - Thân - Dậu, Kị các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa
Đinh Tỵ : Kiêm Kỵ cưới gã vào năm Tuất
Hạp với Can Nhâm, Kỵ với Can Quý
Hợp các tuổi Sửu - Thân - Dậu, Kị các tuổi Dần - Hợi, các tuổi khác bình hòa
TUỔI NGỌ
Canh Ngọ : Kiêm Kị cưới gã vào năm Dậu
Hạp với Can Ất, kị với Can Bính
Hợp các tuổi Dần - Mùi - Tuất, kị các tuổi Tỵ - Sửu - Tý; các tuổi khác bình
hòa
Nhâm Ngọ : Kiêm Kị cưới gã vào năm Dậu
Hạp với Can Đinh, kị với Can Mậu
Hợp các tuổi Dần - Mùi - Tuất, kị các tuổi Tỵ - Sửu - Tý; các tuổi khác bình
hòa
Giáp Ngọ : Kiêm Kị cưới gã vào năm Dậu
Hạp với Can Kỷ, kị với Can Canh
Hợp các tuổi Dần - Mùi - Tuất, kị các tuổi Tỵ - Sửu - Tý; các tuổi khác bình
hòa
Bính Ngọ : Kiêm Kị cưới gã vào năm Dậu
Hạp với Can Tân, kị với Can Nhâm
Hợp các tuổi Dần - Mùi - Tuất, kị các tuổi Tỵ - Sửu - Tý; các tuổi khác bình
hòa
Mậu Ngọ : Kiêm Kị cưới gã vào năm Dậu
Hạp với Can Quý, kị với Can Giáp
Hợp các tuổi Dần - Mùi - Tuất, kị các tuổi Tỵ - Sửu - Tý; các tuổi khác bình
hòa
TUỔI MÙI
Tân Mùi : Kiêm kị cưới gã vào năm Thân
Hạp với Can Bính, Kị với Can Đinh
Hợp các tuổi Mão - Ngọ - Hợi, kị các tuổi Tý - Sửu - Ngọ, các tuổi khác bình
hòa
Quý Mùi : Kiêm kị cưới gã vào năm Thân
Hạp với Can Mậu, Kị với Can Kỷ
Hợp các tuổi Mão - Ngọ - Hợi, kị các tuổi Tý - Sửu - Ngọ, các tuổi khác bình
hòa
Ất Mùi : Kiêm kị cưới gã vào năm Thân
Hạp với Can Canh, Kị với Can Tân
Hợp các tuổi Mão - Ngọ - Hợi, kị các tuổi Tý - Sửu - Ngọ, các tuổi khác bình
hòa
Đinh Mùi : Kiêm kị cưới gã vào năm Thân
Hạp với Can Nhâm, Kị với Can Quý
Hợp các tuổi Mão - Ngọ - Hợi, kị các tuổi Tý - Sửu - Ngọ, các tuổi khác bình
hòa
Kỷ Mùi : Kiêm kị cưới gã vào năm Thân
Hạp với Can Giáp, Kị với Can Ất
Hợp các tuổi Mão - Ngọ - Hợi, kị các tuổi Tý - Sửu - Ngọ, các tuổi khác bình
hòa
TUỔI THÂN
Nhâm Thân: Kiêm kị cưới gã vào năm Mùi
Hạp với Can Đinh, kị với Can Mậu
Hợp các tuổi Tý - Thìn, kị các tuổi Dần - Hợi; các tuổi khác bình hòa
Giáp Thân: Kiêm kị cưới gã vào năm Mùi
Hạp với Can Kỷ, kị với Can Canh
Hợp các tuổi Tý - Thìn, kị các tuổi Dần - Hợi; các tuổi khác bình hòa
Bính Thân: Kiêm kị cưới gã vào năm Mùi
Hạp với Can Tân, kị với Can Nhâm
Hợp các tuổi Tý - Thìn, kị các tuổi Dần - Hợi; các tuổi khác bình hòa
Mậu Thân: Kiêm kị cưới gã vào năm Mùi
Hạp với Can Quý, kị với Can Giáp
Hợp các tuổi Tý - Thìn, kị các tuổi Dần - Hợi; các tuổi khác bình hòa
Canh Thân: Kiêm kị cưới gã vào năm Mùi
Hạp với Can Ất, kị với Bính
Hợp các tuổi Tý - Thìn, kị các tuổi Dần - Hợi; các tuổi khác bình hòa
TUỔI DẬU
Quý Dậu : Kiêm kị cưới gã vào năm Ngọ
Hạp với Can Mậu, kị với Can Kỷ
Hợp các tuổi Sửu - Tỵ, kị các tuổi Mão - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa
Ất Dậu : Kiêm kị cưới gã vào năm Ngọ
Hạp với Can Canh, kị với Can Tân
Hợp các tuổi Sửu - Tỵ, kị các tuổi Mão - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa
Kỷ Dậu : Kiêm kị cưới gã vào năm Ngọ
Hạp với Can Giáp, kị với Can Ất
Hợp các tuổi Sửu - Tỵ, kị các tuổi Mão - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa
Tân Dậu : Kiêm kị cưới gã vào năm Ngọ
Hạp với Can Bính, kị với Can Đinh
Hợp các tuổi Sửu - Tỵ, kị các tuổi Mão - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa
Quý Dậu : Kiêm kị cưới gã vào năm Ngọ
Hạp với Can Mậu, kị với Can Kỷ
Hợp các tuổi Sửu - Tỵ, kị các tuổi Mão - Dậu - Tuất, các tuổi khác bình hòa
TUỔI TUẤT
Giáp Tuất: Kiêm kị cưới gã vào năm Tỵ
Hạp với Can Kỷ, Kị với Can Canh
Hợp các tuổi Dần - Mão - Ngọ, kị các tuổi Sửu - Thìn - Dậu, các tuổi khác bình
hòa
Bính Tuất: Kiêm kị cưới gã vào năm Tỵ
Hạp với Tân Kỷ, Kị với Can Nhâm
Hợp các tuổi Dần - Mão - Ngọ, kị các tuổi Sửu - Thìn - Dậu, các tuổi khác bình
hòa
Mậu Tuất: Kiêm kị cưới gã vào năm Tỵ
Hạp với Can Quý, Kị với Can Giáp
Hợp các tuổi Dần - Mão - Ngọ, kị các tuổi Sửu - Thìn - Dậu, các tuổi khác bình
hòa
Canh Tuất: Kiêm kị cưới gã vào năm Tỵ
Hạp với Can Ất, Kị với Can Bính
Hợp các tuổi Dần - Mão - Ngọ, kị các tuổi Sửu - Thìn - Dậu, các tuổi khác bình
hòa
Nhâm Tuất: Kiêm kị cưới gã vào năm Tỵ
Hạp với Can Đinh, Kị với Can Mậu
Hợp các tuổi Dần - Mão - Ngọ, kị các tuổi Sửu - Thìn - Dậu, các tuổi khác bình
hòa
TUỔI HỢI
Ất Hợi: Kiêm kị cưới gã vào năm Thìn
Hạp với Can Canh, kị với Can Tân
Hợp các tuổi Dần - Mão - Ngọ, kị các tuổi Thìn - Thân - Hợi, các tuổi khác bình
hòa
Đinh Hợi: Kiêm kị cưới gã vào năm Thìn
Hạp với Can Nhâm, kị với Can Quý
Hợp các tuổi Dần - Mão - Ngọ, kị các tuổi Thìn - Thân - Hợi, các tuổi khác bình
hòa
Kỷ Hợi: Kiêm kị cưới gã vào năm Thìn
Hạp với Can Giáp, kị với Can Ất
Hợp các tuổi Dần - Mão - Ngọ, kị các tuổi Thìn - Thân - Hợi, các tuổi khác bình
hòa
Tân Hợi: Kiêm kị cưới gã vào năm Thìn
Hạp với Can Bính, kị với Can Đinh
Hợp các tuổi Dần - Mão - Ngọ, kị các tuổi Thìn - Thân - Hợi, các tuổi khác bình
hòa
Quý Hợi: Kiêm kị cưới gã vào năm Thìn
Hạp với Can Mậu, kị với Can Kỷ
Hợp các tuổi Dần - Mão - Ngọ, kị các tuổi Thìn - Thân - Hợi, các tuổi khác bình
hòa
Coi số con trai có phá sản của vợ không?
Thân - Tý - Thìn: sanh nhằm tháng 1 phá sản của vợ
Tỵ - Dậu - Sửu : sanh nhằm tháng 9 phá sản của vợ
Dần - Ngọ - Tuất ; sanh nhằm tháng 9 phá sản của vợ
Hợi - Mão - Mùi : sanh nhằm tháng 2 phá sản của vợ
Coi số con gái có phá sản của chồng không?
Thân - Tý - Thìn: sanh nhằm tháng 12 phá sản của chồng
Tỵ - Dậu - Sửu : sanh nhằm tháng 9 phá sản của chồng
Dần - Ngọ - Tuất ; sanh nhằm tháng 8 phá sản của chồng
Hợi - Mão - Mùi : sanh nhằm tháng 9 phá sản của chồng
Coi Vợ
Chồng Tốt - Xấu
Tuổi Tý : Trai sanh tháng 1 tháng 7 thì phạm
Gái sanh tháng 2 tháng 8 thì phạm
Tuổi Sửu : Trai sanh tháng 1 tháng 7 thì phạm
Gái sanh tháng 3 tháng 9 thì phạm
Tuổi Dần : Trai sanh tháng 4 tháng 10 thì phạm
Gái sanh tháng 4 tháng 10 thì phạm
Tuổi Mão : Trai sanh tháng 4 tháng 10 thì phạm
Gái sanh tháng 5 tháng 11 thì phạm
Tuổi Thìn : Trai sanh tháng 4 tháng 10 thì phạm
Gái sanh tháng 6 tháng 12 thì phạm
Tuổi Tỵ : Trai sanh tháng 1 tháng 7 thì phạm
Gái sanh tháng 1 tháng 7 thì phạm
Tuổi Ngọ : Trai sanh tháng 1 tháng 7 thì phạm
Gái sanh tháng 2 tháng 8 thì phạm
Tuổi Mùi : Trai sanh tháng 1 tháng 7 thì phạm
Gái sanh tháng 3 tháng 9 thì phạm
Tuổi Thân : Trai sanh tháng 4 tháng 10 thì phạm
Gái sanh tháng 4 tháng 10 thì phạm
Tuổi Dậu : Trai sanh tháng 4 tháng 10 thì phạm
Gái sanh tháng 5 tháng 11 thì phạm
Tuổi Tuất : Trai sanh tháng 4 tháng 10 thì phạm
Gái sanh tháng 6 tháng 12 thì phạm
Tuổi Hợi : Trai sanh tháng 1 tháng 7 thì phạm
Gái sanh tháng 1 tháng 7 thì phạm
Coi Số Vợ Chồng Có Không? !
Trai phạm vào giờ này thì không vợ, gái không chồng
Dần - Mão - Thìn : Giờ Tỵ giờ Sửu pham.
Dậu - Thân - Tuất : Giờ Hợi giờ Mùi pham.
Hợi - Sửu - Tý : Giờ Dần giờ Tuất pham.
Ngọ - Mùi - Tỵ : Giờ Thân giờ Thìn pham.
Tục truyền rằng, mẹ vua Đinh Tiên Hoàng đã đem hài cốt cha của ông, là một con rái cá, táng vào hàm rồng. Nhờ vậy gia thế phất lên
Trong cuộc sống hiện đại, những tưởng mọi thứ đều có thể giải thích được bằng khoa học và không còn đất cho những điều mê tín dị đoan hay những niềm tin tâm linh. Nhưng thật ra, cứ ngẫm từ sự vật, sự việc của cuộc đời thì quả là có nhiều tự nhiên hay ngẫu nhiên đến khoa học cũng không thể giải thích hoặc giải thích không thấu đáo được.
Xem tổng quát cung mệnh tử vi. nam tuổi Giáp Tý lấy Nhâm thân, quý dậu, đinh sửu nam ất sửu - nữ: Nhâm thân, quý dậu, bính tý nam bính dần - nữ: kỷ tỵ, ất hợi nam đinh mão - nữ: giáp tuất, ất hợi nam Mậu thìn- nữ : Canh ngọ, quý dậu
Tại Việt Nam, lịch được lập theo các chu kỳ thay đổi đều đặn của mặt trăng. Vì sử dụng theo lịch âm nên các ngày chính xác của một năm mới luôn thay đổi theo từng năm. Mỗi năm đều được "hộ trì" bởi một trong số mười hai con vật.
LỊCH SỬ KHOA TỬ VI TRUNG-HOA VÀ VIỆT-NAM Trong thập niên 1960 trở lại đây, Việt Nam ở hoàn cảnh chiến tranh, biến cố xảy ra liên miên. Hôm nay thế này, ngày mai bừng mắt dậy đã khác, nên khiến con người muốn đi tìm hiểu số mệnh mình bằng cách các Khoa Học Huyền Bí...
Doanh nhân sinh tuổi Tý Nói chung là người rộng rãi, thoải mái, vui vẻ, dễ giao tiếp và hoà nhập với cộng đồng, được mọi người quan tâm và yêu mến. Những người sinh tiêu này thích kết nhóm, thích tham gia vào các hiệp hội, cần cù trong kinh doanh, trong cuộc sống. Họ là những người làm ăn, chi tiêu rất tính toán, tiết kiệm.
12 Con con giáp nói lên điều gì? Lẹ lắm , thấy mồi là Chuột không tha ! Khôn ngoan lại nhanh trí . Tuổi Chuột tận hưởng của dư thừa dù hư hỏng , tệ hại và lại rất rất mực hài lòng về việc nầy . Tuổi nầy mê hương vị ngon ngọt và còn khoe ra cho mọi người biết nếu gặp dịp .
Chọn ngày tốt năm 2010 cho việc giao dịch, ký kết hợp đồng Tháng 1: ngày 3, 4, 16, 28 Tháng 2: ngày 7, 8, 19, 21 Tháng 3: ngày 5, 6, 8, 18, 20, 22, 29
Chọn ngày tốt năm 2010 cho lễ nhập trạch Lễ nhập trạch (lễ dọn vào nhà mới, có thể là nhà tự xây cất hoặc ngôi nhà mới mua) là một nghi lễ quan trọng trong nghi lễ cổ truyền của người Việt. Năm 2010 có 67 ngày tốt cho lễ nhập trạch
Chọn ngày tốt năm 2010 cho lễ khai trương Năm 2010 có 59 ngày (dương lịch) tốt cho lễ khai trương. Tháng 1: ngày 3, 4, 28 Tháng 2: ngày 4, 7, 19
Nhập vào từ khoá cần tìm










